| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ NANSHAN |
| Tên viết tắt | NANSHAN INTERNATIONAL TRADING CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Hải Tân(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huang Wei Quan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 16:27 Cập nhật ngay |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi. |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
382 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua