| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ GIÁO DỤC TÀI TRÍ VIỆT |
| Tên viết tắt | TAITRIVIET CONSULTING AND EDUCATION LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TAITRIVIET CONSULTING AND EDUCATION LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | TAITRIVIET CONSULTING AND EDUCATION LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà I03, Khu dân cư mới An Nhân Đông, Thị trấn Tứ Kỳ(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:10 Cập nhật ngay |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu. |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 1.302 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua