| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM DV VÀ XNK LÂM SẢN TÂN LINH |
| Địa chỉ | Khu dân cư Đại Bộ, Phường Trần Nhân Tông, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THÀNH VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TM DV VÀ XNK LÂM SẢN TÂN LINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 66 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua