| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ SHINHAN TECH HD |
| Tên viết tắt | SHINHAN TECH HD MANUFACTURING TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | SHINHAN TECH HD MANUFACTURING TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SHINHAN TECH HD MANUFACTURING TRADING & SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Trụ sở 15 Cầu Phúc Sơn, Khu Vạn Chánh, Phường Phú Thứ(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Bá Đào |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 00:26 Cập nhật ngay |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic. |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua