| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AUDIT CONSULTING |
| Tên viết tắt | AUDIT CONSULTING LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | AUDIT CONSULTING LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | AUDIT CONSULTING LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Đội 1 thôn Quảng Đạt, Xã An Thành, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thùy Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 11:58 Cập nhật ngay |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 167 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua