| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DINH DƯỠNG UNIFEED |
| Tên viết tắt | UNIFEED NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | UNIFEED NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | UNIFEED NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Hảo Quan, Xã Nam Sách, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Chung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 11:59 Cập nhật ngay |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 135 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua