| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ANH PHÁT HD |
| Địa chỉ | Thôn Nội, Phường Nguyễn Đại Năng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Hữu Lưu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 12:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI ANH PHÁT HD đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua