| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CSM VINA |
| Tên viết tắt | CSM VINA COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CSM VINA COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CSM VINA COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | 25/284 phố Bình Lộc, Phường Tân Bình(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 26/05/2026 16:29 Cập nhật ngay |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 83 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
425 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua