| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG JUNHOME |
| Tên viết tắt | JUNHOME CONSTRUCTION AND ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | JUNHOME CONSTRUCTION AND ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | JUNHOME CONSTRUCTION AND ARCHITECTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Đoàn Kết, Thôn Hoàng Xá 3, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Văn Lâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 01:17 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG JUNHOME đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1811 | In ấn |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua