| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG & XUẤT NHẬP KHẨU PHONG PHÚ |
| Tên viết tắt | PHONG PHU IMPORT-EXPORT AND CONSTRUCTION TRADING SERVICE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | PHONG PHU IMPORT-EXPORT AND CONSTRUCTION TRADING SERVICE CO., LTD |
| Tên giao dịch | PHONG PHU IMPORT-EXPORT AND CONSTRUCTION TRADING SERVICE CO., LTD |
| Địa chỉ | Số nhà 16 ngõ 225 đường Mạnh Hùng, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Đại Phong |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/09/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/09/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 00:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG & XUẤT NHẬP KHẨU PHONG PHÚ đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua