| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG TIÊN TIẾN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM ADVANCED ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM ADVANCED ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET NAM ADVANCED ENERGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu dân cư Chi Ngãi 1, Phường Cộng Hòa(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Sa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:26 Cập nhật ngay |
| E3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại. |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua