| Tên tiếng Việt | HỢP TÁC XÃ NGƯỜI KHUYẾT TẬT TÂM TỪ BI |
| Tên viết tắt | HTX NKT TÂM TỪ BI |
| Tên giao dịch | HTX NKT TÂM TỪ BI |
| Địa chỉ | Thôn Đa Cốc, Phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 23:16 Cập nhật ngay |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| Q8810 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua