| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẠ TẦNG DNC KINH MÔN |
| Tên viết tắt | DNC KINH MÔN INFRASTRUCTURE SERVICES AND TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | DNC Kinh Môn Infrastructure Services And Trading CO.,LTD |
| Tên giao dịch | DNC KINH MÔN INFRASTRUCTURE SERVICES AND TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đường Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Đại Năng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Văn Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:19 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HẠ TẦNG DNC KINH MÔN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1811 | In ấn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua