| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ XÂY DỰNG THĂNG LONG HẢI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | THANG LONG HAI DUONG MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANG LONG HAI DUONG MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THANG LONG HAI DUONG MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Km 51 đường QL5, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đào Văn Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:13 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ XÂY DỰNG THĂNG LONG HẢI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 58 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua