| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN DANKA |
| Tên viết tắt | DANKA MINERALS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DANKA MINERALS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DANKA MINERALS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu Bãi Sải, Phường Long Xuyên(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Khoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:49 Cập nhật ngay |
| C1910 | Sản xuất than cốc. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 247 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua