| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CƠ KHÍ VÀ NỘI THẤT HẢI ĐĂNG |
| Tên viết tắt | BAC HAI CONSTRUCTION & MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HAI DANG INTERIOR AND MECHANICAL CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BAC HAI CONSTRUCTION & MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | KDC Ngư Uyên, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lương Xuân Doanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/11/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/11/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:52 Cập nhật ngay |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua