| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ PHƯƠNG LAN |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Tống Xá, Phường Nguyễn Đại Năng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Lan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/11/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/11/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH PHÚ QUÝ PHƯƠNG LAN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 106 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua