| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI DIỆP PHƯƠNG |
| Tên viết tắt | DIEPPHUONG., LTD |
| Tên giao dịch | DIEPPHUONG., LTD |
| Địa chỉ | Đội 1, Thôn Tống Xá, Phường Thái Thịnh(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Văn Kiên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:44 Cập nhật ngay |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 20 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua