| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG ANH THAO |
| Địa chỉ | Thôn Mỹ Xá, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN THỰC |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ XÂY DỰNG ANH THAO đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C13210 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| R93190 | Hoạt động thể thao khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C13230 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| C32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C13240 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| C10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| N77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 219 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua