| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI KROOS TH |
| Tên viết tắt | KROOS TH CO., LTD. |
| Tên tiếng Anh | KROOS TH TRADING AND IMORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KROOS TH CO., LTD. |
| Địa chỉ | Thôn Trại Sắt, Phường Nguyễn Trãi, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trương Thị Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:54 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI KROOS TH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua