| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐẠI NGỌC |
| Địa chỉ | Thôn Độ Trung, Xã Tân Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Bằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/07/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 16:29 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC ĐẠI NGỌC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| S95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C18110 | In ấn |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua