| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Đức Ngọc |
| Tên viết tắt | DUC NGOC GE., JSC |
| Tên tiếng Anh | DUC NGOC GREEN ENVIRONMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUC NGOC GE., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Lạc, Xã Tân An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Văn Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/09/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 22:56 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Xanh Đức Ngọc đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| A01270 | Trồng cây chè |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01230 | Trồng cây điều |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01110 | Trồng lúa |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A01150 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A01120 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A01140 | Trồng cây mía |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| A01160 | Trồng cây lấy sợi |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A01170 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A01130 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| A01700 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A01290 | Trồng cây lâu năm khác |
| A01640 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 12 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua