| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG ANH |
| Tên viết tắt | HOANG ANH CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK CO |
| Tên tiếng Anh | HOANG ANH CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HOANG ANH CONSTRUCTION INVESTMENT AND TRADING JOINT STOCK CO |
| Địa chỉ | Km 78 + 00, quốc lộ 37, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Dương Mạnh Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/06/2008 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 05:33 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| K6492 | Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua