| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐÊ KÈ VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HẢI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CPXD ĐÊ KÈ & PTNT HẢI DƯƠNG |
| Tên tiếng Anh | HAI DUONG – RURAL DEVELOPMENT & DIKE STONE CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | CÔNG TY CPXD ĐÊ KÈ & PTNT HẢI DƯƠNG |
| Địa chỉ | Số 01, đường Thanh Niên, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐÌNH GIỚI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/08/1998 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/08/1998 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:26 Cập nhật ngay |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua