| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TÀI NGUYÊN |
| Tên viết tắt | TRADING SERVICES AND RESOURCES CO.,LTD |
| Tên giao dịch | TRADING SERVICES AND RESOURCES CO.,LTD |
| Địa chỉ | Km 229, tuyến tránh QL1A, Phường Lý Thường Kiệt, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 14:51 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TÀI NGUYÊN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua