| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA HẢI NAM |
| Tên viết tắt | HAI NAM ELECTROMECHANICAL AND AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HAI NAM ELECTROMECHANICAL AND AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI NAM ELECTROMECHANICAL AND AUTOMATION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 196 đường Trần Hưng Đạo, Xã Bình Mỹ, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 22:38 Cập nhật ngay |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 256 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua