| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XUẤT NHẬP KHẨU HÀ VIỆT |
| Tên viết tắt | HA VIET IMPORT EXPORT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HA VIET IMPORT EXPORT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HA VIET IMPORT EXPORT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 28, Tổ 3, Phường Quang Trung(Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Quỳnh Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:44 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp. |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 29 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua