| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐTPT KIM QUANG |
| Tên viết tắt | KIM QUANG DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KIM QUANG DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIM QUANG DEVELOPMENTAL INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 7, ngõ 79, đường Lê Công Thanh, Phường Phủ Lý, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Kim Oanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:05 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐTPT KIM QUANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| K6520 | Tái bảo hiểm |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0111 | Trồng lúa |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| C1811 | In ấn |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| M6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| K6511 | Bảo hiểm nhân thọ |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| K6512 | Bảo hiểm phi nhân thọ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 319 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
72 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua