| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG ATH |
| Tên viết tắt | ATH ENVIROMENT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | ATH ENVIROMENT CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ATH ENVIROMENT CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà B55 Tổ Dân phố Đường Ấm, Phường Hà Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nga |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 12:10 Cập nhật ngay |
| M7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5310 | Bưu chính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.001 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua