| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ KẾT CẤU THÉP MINH LONG |
| Tên viết tắt | MINH LONG CONSTRUCTION AND STEEL STRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MINH LONG CONSTRUCTION AND STEEL STRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH LONG CONSTRUCTION AND STEEL STRUCTURE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | TDP Đông Hải, Phường Duy Hà, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Long |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 10:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ KẾT CẤU THÉP MINH LONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 185 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua