CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA

Mã số thuế 0700825006
Trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng Việt CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA
Tên viết tắt UCA DEVELOPMENT INVESTMENT.,JSC
Tên tiếng Anh UCA DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Tên giao dịch UCA DEVELOPMENT INVESTMENT.,JSC
Địa chỉ Xóm 1, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam.
Người đại diện Phạm Anh Tuấn
Ngày cấp GCN ĐKKD 21/03/2019
Ngày bắt đầu hoạt động 21/03/2019
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 06:03 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0610 Khai thác dầu thô
0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220 Sản xuất nhạc cụ
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA còn hoạt động không?
Mã số thuế 0700825006 của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Ai là người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA?
Người đại diện của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA là Phạm Anh Tuấn theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0700825006.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA, mã số thuế 0700825006 và địa chỉ Xóm 1, Phường Liêm Tuyền, Ninh Bình, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Thông tin mã số thuế 0700825006 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN UCA được đồng bộ gần nhất lúc 06:03 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
Mã số thuế 0700825006 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0700825006 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 07 là số phân khoảng; bảy chữ số 0082500 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 6 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Liêm Tuyền

90 Tổng doanh nghiệp
58 Đang hoạt động
30 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 23
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 20
Xây Dựng 15
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 6
Vận Tải Kho Bãi 4
Giáo Dục Và Đào Tạo 3

Theo loại hình

Công ty TNHH 69
Công ty cổ phần 13
Công ty TNHH MTV 3
Hợp tác xã 2
Trung tâm (sự nghiệp / dịch vụ) 1
Trường học / cơ sở giáo dục 1

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 58
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 17
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 7
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 4
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 2
NNT đã chuyển cơ quan thuế quản lý 1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Anh Tuấn"

Có tổng cộng 489 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN LOTUS HOSPITALITY

Mã số thuế: 2701013459
Số 01, Đường Đào Duy Từ, Tổ dân phố Đông Thành 1, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG TUNA STUDIO

Mã số thuế: 0111611702
C34, TT12, Khu đô thị Văn Quán, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI KINH DOANH XÂY DỰNG ĐẠI THỊNH PHÁT

Mã số thuế: 0801502481
Thôn Trường Thịnh, Xã Hà Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT JUNHUA VIỆT NAM

Mã số thuế: 0801498845
Lô đất XN 2-3 KCN Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN PCCC DOLPHIN VIỆT NAM

Mã số thuế: 0402340253
Lô 16A2-2, Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV PHÂN PHỐI VÀ CHĂN NUÔI TUẤN PHÚC

Mã số thuế: 6001835468
351 Đường B, Tổ dân phố 3 Cư Êbur, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KIM NGỌC LOAN

Mã số thuế: 1602228998
123 Tổ 1, Khóm Đông Hưng, Phường Long Xuyên, An Giang, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PAT

Mã số thuế: 3200760490
Thôn Cooc, Xã Hướng Phùng, Quảng Trị, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TUẤN TÚ TÂY BẮC

Mã số thuế: 5500684004
Tổ 17, Phường Chiềng Sinh, Sơn La, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÁI SƠN

Mã số thuế: 1001327521
Thôn Trung, Xã Đông Hưng, Hưng Yên, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Ninh Bình

73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI MINH PHÚC

Mã số thuế: 2701010592
Tổ dân phố Vân Du Hạ, Phường Yên Thắng, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CHIIC HOUSE NINH BÌNH

Mã số thuế: 2701010472
Số 20A, Đường Nguyễn Bặc, Phố Mía Đông, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU THẢO VIỆT ANH

Mã số thuế: 2701010507
Số nhà 05 ngõ 177 Trần Quang Khải, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ẨM THỰC VÀ ĐỒ UỐNG HANNAM

Mã số thuế: 0700924705
Tổ 8, Phường Phù Vân, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VẬN TẢI MINH LÂM 289

Mã số thuế: 0700924663
Số 7 ngõ 465 đường Đinh Công Tráng, Phường Châu Sơn, Ninh Bình, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM VÀ XD HƯNG THỊNH

Mã số thuế: 2701010514
Số nhà 84, Đường Đinh Tiên Hoàng, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ