| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HOÀNG NAM NHẬN |
| Tên viết tắt | HOANG NAM NHAN INVESTMENT COMMERCIAL CONSTRUCTION COMPANY LI |
| Tên tiếng Anh | HOANG NAM NHAN INVESTMENT COMMERCIAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOANG NAM NHAN INVESTMENT COMMERCIAL CONSTRUCTION COMPANY LI |
| Địa chỉ | Chợ Đằn, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ VĂN NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 07:12 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG HOÀNG NAM NHẬN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 125 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua