| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI PHÚ THÀNH HÀ NAM |
| Tên viết tắt | PHU THANH HA NAM XDDVTM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HA NAM PHU THANH CONSTRUCTION AND TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHU THANH HA NAM XDDVTM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Nhật Tựu, Phường Kim Thanh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:45 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI PHÚ THÀNH HÀ NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5310 | Bưu chính |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5330 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.979 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua