| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH NHỰA JIN MING VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | JIN MING VIETNAM PLASTIC COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | JIN MING VIETNAM PLASTIC COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Km 3.5, tỉnh lộ 490C, Xã Nghĩa An(Hết hiệu lực), Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Dung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/04/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/04/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:30 Cập nhật ngay |
| C1520 | Sản xuất giày, dép. |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4311 | Phá dỡ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 241 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua