| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN MINH HÀ |
| Tên viết tắt | MINH HA DEVELOPMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MINH HA DEVELOPMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH HA DEVELOPMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Thiên An, Xã Liên Minh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Ngọc An |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN MINH HÀ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua