| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIA PHÚC |
| Tên viết tắt | GIA PHUC TRADING SERVICES AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GIA PHUC TRADING SERVICES AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIA PHUC TRADING SERVICES AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Bất Di 2, Xã Hiển Khánh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:47 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG GIA PHÚC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| M7310 | Quảng cáo |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 91 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua