| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC CƯỜNG NAM ĐỊNH |
| Tên viết tắt | QUOC CUONG NAM DINH TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUOC CUONG NAM DINH TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUOC CUONG NAM DINH TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 1, Thôn Nhất, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Quốc Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC CƯỜNG NAM ĐỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua