| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ LUCKY STAR |
| Tên viết tắt | LUCKY STAR INTERNATIONAL TRADE PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | LUCKY STAR INTERNATIONAL TRADE PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LUCKY STAR INTERNATIONAL TRADE PRODUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 17, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Mai Duy Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 8 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua