| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HỮU THIỆN |
| Tên viết tắt | HUU THIEN SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUU THIEN SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUU THIEN SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Vạn Diệp 2, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Thiện |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ HỮU THIỆN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 88 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua