| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP KHANG THÀNH NAM |
| Tên viết tắt | KHANG THANH NAM., JSC |
| Tên giao dịch | KHANG THANH NAM., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Kênh Hội, Xã Vạn Thắng, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Khang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 15:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP KHANG THÀNH NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 15 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua