| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI KIÊN CƯỜNG |
| Tên viết tắt | KIEN CUONG TRADE AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KIEN CUONG TRADE AND TRANSPORTATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 6, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 09:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI KIÊN CƯỜNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| B0893 | Khai thác muối |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 331 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua