| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ VÀ SẢN XUẤT MÁY CHẾ BIẾN THỰC PHẨM ĐỨC NAM |
| Tên viết tắt | ĐUC NAM FOOD PROCESSING MACHINENERY MANUFACTURING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | ĐUC NAM FOOD PROCESSING MACHINENERY MANUFACTURING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ĐUC NAM FOOD PROCESSING MACHINENERY MANUFACTURING AND MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Quốc Lộ 21, Thôn Thần Lộ, Xã Ninh Giang, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/04/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/04/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:25 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 507 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua