| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI VÀ XÂY LẮP TRƯỜNG THÀNH |
| Tên viết tắt | TRUONG THANH CONSTRUCTION AND TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRUONG THANH CONSTRUCTION AND TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUONG THANH CONSTRUCTION AND TRANSPORT SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Tân Minh, Xã Hải Xuân, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 23:58 Cập nhật ngay |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4311 | Phá dỡ |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 904 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua