| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN MIDORI |
| Tên viết tắt | MIDORI I&D CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | MIDORI INVESTMENT AND DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MIDORI I&D CO.,LTD |
| Địa chỉ | Xóm 8, Xã Xuân Trường, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Đình Diệm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 20/08/2026 05:46 Cập nhật ngay |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| Q8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
42 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua