| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP PHÚC VINH |
| Tên viết tắt | PHUC VINH GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHUC VINH GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHUC VINH GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Mỹ Lợi 1, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thị Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 20:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP PHÚC VINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 56 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua