| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TOÀN CẦU HCM-HCM |
| Tên viết tắt | HCM-HCM.,JSC |
| Tên tiếng Anh | HCM-HCM GLOBAL ECONOMIC DEVELOPMENT INVESTMENT GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HCM-HCM.,JSC |
| Địa chỉ | Xóm 7, Phường Đông A, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Trúc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 15:26 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TOÀN CẦU HCM-HCM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 160 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua