| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÙNG KHÁNH |
| Tên viết tắt | TUNG KHANH CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUNG KHANH CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUNG KHANH CONSTRUCTION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 16/12/70 Trần Đăng Ninh, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Sơn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:25 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TÙNG KHÁNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4311 | Phá dỡ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0893 | Khai thác muối |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua