| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HƯƠNG NỤ |
| Tên viết tắt | HUONG NU SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUONG NU SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUONG NU SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Liêm Hải, Xã Giao Bình, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:25 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HƯƠNG NỤ đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.973 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua