| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ XUẤT NHẬP KHẨU PHÚC KHANG |
| Tên viết tắt | PHUC KHANG CONSTRUCTION AND EXPORT IMPORT |
| Tên tiếng Anh | PHUC KHANG CONSTRUCTION AND EXPORT IMPORT |
| Tên giao dịch | PHUC KHANG CONSTRUCTION AND EXPORT IMPORT |
| Địa chỉ | Số nhà 7, đường Trần Quốc Toản, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đinh Thu Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:01 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua