| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KINH DOANH DỆT MAY BẢO NGỌC |
| Tên viết tắt | BAO NGOC TRADING AND BUSINESS TEXTILE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BAO NGOC TRADING AND BUSINESS TEXTILE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAO NGOC TRADING AND BUSINESS TEXTILE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Mỹ Tiến I, Phường Vị Khê, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Động |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/09/2026 22:50 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KINH DOANH DỆT MAY BẢO NGỌC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1811 | In ấn |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 636 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua